Màng lọc Ro của LG Brand

Màng lọc Ro của LG Brand

Danh mục:
  • Thông tin chi tiết

Thông tin chi tiết

Công ty TNHH môi trường Thiên Hà Xanh được thành lập vào tháng 06/2010, chúng tôi có kinh nghiệm 13 năm trong lĩnh vực nhập khẩu các sản phẩm vật tư thiết bị cho công trình dự án xử lý cấp nước sinh hoạt như màng lọc RO, màng lọc UF, MF, Disc filter, đèn UV, hạt nhựa trao đổi ion, vật liệu lọc, EDI, EDR..,…, công trình cho XLNT như màng lọc sinh học MBR, Giá thể MBBR, tấm lắng lamen, Biochip, máy ép bùn, hoá chất và ĐTK.., công trình cho xử lý rác thải bãi chôn lấp như sản xuất chế phẩm vi sinh EM, Bokashi, vật liệu đệm, vải địa chất…

Các hãng nhập khẩu như: Dow, Dupont, Toray, Koch, Nitto, LG, Pentair, Jimten, Azud, Microdyn Nadir, Mitsubishi, Kubota, Sumitomo….

  1. Màng lọc RO LG brand
  2. Công nghệ Thin Film Nanocomposite (TFN) cải thiện hiệu suất của màng bằng cách nhúng các hạt nano lành tính vào bề mặt của màng. Công nghệ cải tiến này làm tăng dòng chảy của màng mà không ảnh hưởng đến quá trình đào thải muối.

Đặc trưng:

  • Tỷ lệ khử muối cao
  • Lưu lượng xử lý cao
  • Chống ô nhiễm

Ứng dụng:

Khử muối nước biển                Nước thải CN                          Nước siêu lọc              Tái sử dụng nước thải

LG Chem RO membranes (English)

 

Chức năng và cấu trúc sản phẩm:

Dòng màng thẩm thấu ngược LG Chem’s NanoH2O ™ có các hạt nano lành tính được bao bọc trong lớp polyamide trên cùng.

  • Màng RO LG Chem’s NanoH2O ™ cung cấp thông lượng cao nhất và loại bỏ muối cao nhất so với bất kỳ màng RO nào trên thị trường.
  • Tất cả các màng RO của LG Chem’s NanoH2O ™ đều đạt Tiêu chuẩn 61 do NSF quốc tế chứng nhận để sản xuất nước uống.

Nguyên tắc thẩm thấu và thẩm thấu ngược

Thẩm thấu là xu hướng tự nhiên của nước có nồng độ tổng chất rắn hòa tan thấp (TDS) đi qua màng bán thấm vào dung dịch có TDS cao hơn để cân bằng mức chất tan ở cả hai mặt của màng.

Chống thấm ngược là gì?

Thẩm thấu ngược là một quá trình trong đó áp suất lớn hơn áp suất thẩm thấu tự nhiên được áp dụng ở phía có nồng độ cao của màng, buộc nước di chuyển qua màng từ nơi có TDS cao hơn đến khoang có TDS thấp hơn, do đó ‘đảo ngược’ xu hướng tự nhiên của dòng nước.

Do biến đổi khí hậu, thiếu nguồn cung cấp nước và sự phát triển và công nghiệp hóa của các nước đang phát triển đang làm tăng nhu cầu về nước.Vì con người không thể sống mà không có nước, nên việc mua nước uống là vấn đề sống còn.Điều này đã dẫn đến sự phát triển của nhiều công nghệ lọc nước và công nghệ xử lý nước biến nước biển thành nước ngọt

Lọc nước biển và lọc RO công nghiệp của LG Chem (Màng thẩm thấu ngược) là sản phẩm ban đầu của chúng tôi lọc xử lý nước bằng TFN (Thin-Film Nanocomposite).

Màng RO sử dụng thẩm thấu ngược,giúp ngăn chặn tất cả các chất ô nhiễm thông qua áp lực nước khi nước bẩn đến màng RO.Do đó, chỉ có nước tinh khiết mới đi qua bộ lọc siêu mịn. Bộ lọc khử mặn nước biển của LG Chem dẫn đầu thị trường toàn cầu với tỷ lệ loại bỏ vô song 99,89%. Bộ lọc công nghiệp của bạn được công nhận vì hiệu suất tuyệt vời trong công nghiệp, thương mại,và các cơ sở xử lý nước công cộng ở các quốc gia khác nhau.

Category Grade Features Applications
Khử măn nước biển SR / GR / R / ES Loại bỏ muối cao 99,85% Thích hợp cho xử lý nước biển và nước mặn cao
Khử mặn nước biển ES Tiết kiệm năng lượng, thông lượng cao, loại bỏ cao 99,80% Thích hợp cho xử lý nước biển và nước mặn cao
Công nghiệp R G2 Superior Rejection, Lưu lượng cao, Độ ền cao Sản xuất nước công nghiệp, xử lý nước thải và nước thải và tái sử dụng
Công nghiệp R Dura High Rejection, độ bền cao Sản xuất nước công nghiệp, xử lý nước thải và nước thải và tái sử dụng
Công nghiệp R High Rejection Sản xuất nước công nghiệp, xử lý nước thải và nước thải và tái sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÁC MODEL TIÊU BIỂU:

Model Màng RO cho seawater:

 

  • LG SW 400 R G2, LG SW 400 GR G2          LG SW 440 GR G2      LG SW 400 SR
  • LG SW 440 R G2, LG SW 440 SR              LG SW 400 GR         LG SW 440 GR
  • LG SW 400 SR G2, LG SW 400 R              LG SW 440 R            LG SW 400 ES
  • LG SW 440 SR G2 LG SW 440 ES            LG SW 4040 R     LG SW 400 GR G2

Model màng RO cho nước lợ:

  • LG BW 400 AFR G2  LG BW 400 R G2      LG BW 440 R G2       LG BW 400 R Dura
  • LG BW 440 R Dura, LG BW 400 R             LGBW 440 R               LG BW 400 AFR
  • LG BW 400 ES L,  LG BW 400 ES,           LG BW 440 ES,            LG BW 400 UES
  • LG BW 440 UES, LG BW 4040 R,           LG BW 4021 R,            LG BW 2540 R
  • LG BW 2521 R, LG BW 4040 ES,          LG BW 4021 ES,            LG BW 2540 ES
  • LG BW 2521 ES, LG BW 4040 UES,         LG BW 4021 UES,       LG BW 2540 UES
  • LG BW 2521 UES,        LG CW 4040 SF

 

 

 

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật Màng thẩm thấu ngược nước biển (SWRO):

Product Size (Diameter) Active Membrane Area Permeate Flow Rate Stabilized Salt Stabilized Boron
Rejection Rejection
mm inch ft2 m2 gpd m3/d % %
LG SW 400 R G2 200 7.9 400 37 9,000 34.1 99.88 93
LG SW 440 R G2 200 7.9 440 41 9,900 37.5 99.88 93
LG SW 400 SR G2 200 7.9 400 37 6,000 22.7 99.89 93
LG SW 440 SR G2 200 7.9 440 41 6,600 25 99.89 93
LG SW 400 GR G2 200 7.9 400 37 7,500 28.4 99.89 93
LG SW 440 GR G2 200 7.9 440 41 8,250 31.2 99.89 93
LG SW 400 SR 200 7.9 400 37 6,000 22.7 99.85 93
LG SW 440 SR 200 7.9 440 41 6,600 25 99.85 93
LG SW 400 GR 200 7.9 400 37 7,500 28.4 99.85 93
LG SW 440 GR 200 7.9 440 41 8,250 31.2 99.85 93
LG SW 400 R 200 7.9 400 37 9,000 34.1 99.85 93
LG SW 440 R 200 7.9 440 41 9,900 37.5 99.85 93
LG SW 400 ES 200 7.9 400 37 13,700 51.9 99.8 89
LG SW 440 ES 200 7.9 440 41 15,070 57 99.8 89
LG SW 4040 R 100 3.9 80 7 1,950 7.4 99.7

 

Màng thẩm thấu ngược nước lợ (BWRO):

Product Size (Diameter) Active Membrane Area Permeate Flow Rate Stabilized Salt
Rejection
mm inch ft2 m2 gpd m3/d %
LG BW 400 AFR G2 200 7.9 400 37 11,500 43.5 99.7
LG BW 400 R G2 200 7.9 400 37 11,500 43.5 99.8
LG BW 440 R G2 200 7.9 440 41 12,650 47.9 99.8
LG BW 400 R Dura 200 7.9 400 37 10,500 39.7 99.7
LG BW 440 R Dura 200 7.9 440 41 11,550 43.7 99.7
LG BW 400 R 200 7.9 400 37 10,500 39.7 99.6
LG BW 440 R 200 7.9 440 41 11,550 43.7 99.6
LG BW 400 AFR 200 7.9 400 37 10,500 39.7 99.6
LG BW 400 ES L 200 7.9 400 37 10,500 39.7 99.6
LG BW 400 ES 200 7.9 400 37 10,500 39.7 99.6
LG BW 440 ES 200 7.9 440 41 11,550 43.7 99.6
LG BW 400 UES 200 7.9 400 37 10,500 39.7 99
LG BW 440 UES 200 7.9 440 41 11,550 43.7 99
LG BW 4040 R 100 3.9 85 8 2,500 9.5 99.6
LG BW 4021 R 100 3.9 34 3 1,000 3.8 99.6
LG BW 2540 R 60 2.4 22 2 750 2.8 99.6
LG BW 2521 R 60 2.4 9 1 345 1.3 99.6
LG BW 4040 ES 100 3.9 85 8 2,500 9.5 99.5
LG BW 4021 ES 100 3.9 34 3 1,000 3.8 99.5
LG BW 2540 ES 60 2.4 22 2 750 2.8 99.5
LG BW 2521 ES 60 2.4 9 1 345 1.3 99.5
LG BW 4040 UES 100 3.9 85 8 2,700 10.2 99
LG BW 4021 UES 100 3.9 34 3 1,000 3.8 99
LG BW 2540 UES 60 2.4 22 2 800 3 99
LG BW 2521 UES 60 2.4 9 1 345 1.3 99
LG CW 4040 SF 100 3.9 85 8 2,900 11 99