Đóng
  • vi
  • en
  • 15/07/2016

    Hạt nhựa trao đổi Ion Purolite – Anh

    Hạt nhựa trao đổi Ion Purolite – Anh

    STT

    MODEL

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    ĐVT

    1.1

    C100

    Hạt nhựa cation Ion ban đầu: Na+ Đóng gói: Bao 25 lít

    lít

    1.2

    C100H

    Hạt nhựa cation Ion ban đầu: H+ Đóng gói: Bao 25 lít

    lít

    1.3

    A400

    Hạt nhựa Anion Ion ban đầu: Cl- Đóng gói: Bao 25 lít

    lít

    1.4

    NRW37-SC

    Hạt nhựa Mixed bed
    Đóng gói: Thùng 50 lít

    lít

    A – Hạt Na – Cationit ( Purolite C-100)
    Purolite C-100 là hạt nhựa trao đổi cation hình cầu có năng suất cao, được chế tạo bằng vật liệu tổng hợp có chứa Natri, là một loại hóa chất thông thường được sử dụng cho các thiết bị lọc nước công nghiệp và dân dụng. Purolite C-100 tách được các ion tạo độ cứng của nước như Ca2+ , Mg2+ bằng cách thay thế chúng bằng ion Na+

    Thông số kỹ thuật cơ bản

    1 – Cấu trúc:  Là hạt nhựa cao phân tử polystyrene liên kết bằng Divinylbenzen

    2 – Nhóm hoạt tính:  RNa

    3 – Hình dạng bên ngoài:  Hạt nhỏ, hình cầu, trong, màu tối.

    4 – Phương diện cơ học:
    +Những hạt nguyên vẹn tối thiểu 95%
    +Những hạt bị nứt tối đa 5%

    5 – Dạng ion:  Na+

    6 – Kích thước hạt:  Dải hạt 0,3÷1,2 mm
    Hạt kích thước <0,3mm là 1%
    Hạt kích thước >1,18mm là 5%

    7 – Kích thước hiệu quả:  0,62-0,83mm

    8 – Hệ số đồng nhất:  1.7

    9 – Dung lượng trao đổi chung:
    _ Dạng Na+
    +Theo thể tích ẩm
    +Theo khối lượng khô
    _ Dạng H+
    Nhỏ nhất là 2,0 gđl/1 chuẩn
    Nhỏ nhất là 4,9 gđl/kg chuẩn – 1,9 đlg/1chuẩn

    10 – Độ ẩm (Dạng Na+)

    11 – Sự trương nở từ Na+ → H+ lớn nhất 5%

    12 – Trọng lượng riêng
    +Dạng Na+ 1.29

    B – Hạt Anonit

    Hạt Anionhit mang tính kiềm cã nhãm trao đổi OH- là kiềm đa hoá trị.

    Chỉ số Yêu cầu

    1 – Cấu trúc:  Là hạt nhựa cao phân tử polystylene có độ xốp thô, liên kết bằng Divinylbenzen

    2 – Nhóm hoạt tính:  Nhóm R-N(CH3)2

    3 – Hình dạng bên ngoài:  Hạt nhỏ hình cầu không trong suốt màu kem

    4 – Dạng ion:  Kiểm tự do (FB)

    5 – Kích thước hạt:  Dải hạt 0,3-1,2mm
    Hạt kích thước>1,2mm 5%
    Hạt kích thước<0,3mm 1%

    6 – Kích thước hiệu quả (chuẩn):  0.5mm

    7 – Hệ số đồng nhất:  1.7

    8 – Dung lượng trao đổi chung (dạng FB):  1,3đlg/l

    9 – Độ ẩm:  Max 60%

    10 – Sự trương nở từ FB→Cl-

    11 – Trọng lượng riêng

    12 – Dạng Na+:

    Theo thể tích ẩm : Nhỏ nhất là 2,0 đlg/l chuẩn
    Theo thể tích khô : Nhỏ nhất là 4,9 đlg/1chuẩn

    13 – Dạng H+:  1,9 đlg/l

    14 – Nhiệt độ làm việc:

    Dạng Cl- : 10độC